Viettel là một trong những nhà mạng di động lớn nhất tại Việt Nam và họ cung cấp một loạt các gói cước dành cho người dùng mạng xã hội. Các gói cước này cung cấp data miễn phí cho các ứng dụng mạng xã hội phổ biến như Facebook, Youtube, Tiktok,… giúp bạn tiết kiệm chi phí khi sử dụng các ứng dụng này.

Tổng quan Các Gói MXH Viettel
Dưới đây là một số gói cước MXH Viettel phổ biến:
- Gói MXH100: Miễn phí 1GB data/ngày cho các ứng dụng mạng xã hội, 1GB data/ngày cho các ứng dụng khác. Giá cước là 100.000 đồng/tháng.
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
- Gói MXH120: Miễn phí 1,5GB data/ngày cho các ứng dụng mạng xã hội, 1GB data/ngày cho các ứng dụng khác và gọi nội mạng miễn phí dưới 10 phút, 30 phút thoại gọi ngoại mạng. Giá cước là 120.000 đồng/tháng.
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
- Gói MXH150: Miễn phí truy cập Data Youtube, Facebook và TikTok, 1.5GB data/ngày cho các ứng dụng khác và gọi dưới 10 phút gọi nội mạng miễn phí và 50 phút thoại gọi ngoại mạng. Giá cước là 150.000 đồng/tháng.
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
Ngoài ra, Viettel còn cung cấp một số gói cước MXH khác với ưu đãi data và phút gọi khác nhau. Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về các gói cước này trên website của Viettel.
Hướng dẫn Các Gói MXH Viettel
Để đăng ký một gói cước MXH Viettel, bạn có thể soạn tin nhắn theo cú pháp:
- Đăng ký gói MXH100: MXH100 BV gửi 290
- Đăng ký gói MXH120: MXH120 BV gửi 290
- Đăng ký gói MXH150: MXH150 BV gửi 290
Bạn cũng có thể đăng ký gói cước MXH Viettel qua ứng dụng My Viettel.
Sau khi đăng ký thành công, bạn sẽ nhận được tin nhắn xác nhận từ Viettel.
Ưu và Nhược điểm Các Gói MXH Viettel
Ưu điểm
- Tiết kiệm chi phí khi sử dụng các ứng dụng mạng xã hội.
- Truy cập các ứng dụng mạng xã hội không giới hạn data.
- Không cần lo lắng về việc hết data khi sử dụng các ứng dụng mạng xã hội.
- Được hưởng thêm các ưu đãi khác như phút gọi nội mạng miễn phí,…
Nhược điểm
- Các gói cước MXH Viettel chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước của Viettel.
- Các gói cước MXH Viettel có thời hạn sử dụng 30 ngày.
- Sau khi hết thời hạn sử dụng, gói cước sẽ tựđộng gia hạn nếu tài khoản của bạn còn đủ tiền.
Sản phẩm tương tự Các Gói MXH Viettel
Ngoài các gói MXH này, Viettel còn cung cấp nhiều gói cước khác cũng Free Data như TikTok. Ví dụ:
Bạn có thể so sánh các gói cước này để tìm ra gói cước phù hợp nhất với nhu cầu của mình. Hoặc lựa chọn nhanh các gói có chu kỳ dài sử dụng như sau:
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
Lưu ý khi sử dụng các gói MXH của Viettel
Trước khi quyết định đăng ký một gói cước MXH Viettel, bạn nên cân nhắc cẩn thận nhu cầu sử dụng của mình. Nếu bạn là người hay sử dụng các ứng dụng mạng xã hội như Facebook, Youtube, Tiktok,… thì đây là một lựa chọn tốt giúp bạn tiết kiệm chi phí. Tuy nhiên, nếu bạn không sử dụng thường xuyên các ứng dụng này, thì chắc chắn là không cần thiết phải đăng ký gói cước MXH của Viettel.
Ngoài ra, bạn cũng cần lưu ý rằng các gói cước MXH Viettel chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước của Viettel và có thời hạn sử dụng 30 ngày. Nếu bạn không muốn tiếp tục sử dụng gói cước MXH Viettel, hãy hủy gói cước để tránh bị trừ tiền tự động sau khi hết thời hạn sử dụng.
Hy vọng thông tin trong bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về các gói cước MXH Viettel và giúp bạn đưa ra quyết định đăng ký gói cước phù hợp nhất với nhu cầu của mình.
Gói cước MXH100 Viettel chu kỳ dài
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tra cứu dung lượng gói MXH100 Viettel bằng SMS | Với ưu đãi dung lượng lên tới 1 GB / Ngày, khách hàng cũng nên thường xuyên kiểm tra dung lượng với cú pháp: KTTK gửi 191 HOẶC KTMI gửi 191 |
| Sử dụng USSD để tra cứu | Mã USSD: *098# và nhấn nút GỌI |
| Kiểm tra Data ưu đãi còn lại qua ứng dụng | Vào CH Play, App Store: tải ứng dụng MY VIETTEL |
| Hủy gia hạn gói cước MXH100 Viettel | HUY MXH100 gửi 191 |
| Hủy nhanh gói MXH100 Viettel | HUYDATA MXH100 gửi 191 |
| Đăng ký lại gói MXH100 Viettel | MXH100 BV gửi 290 |
| Gia hạn MXH100 Viettel | Gói cước MXH100 tự động gia hạn khi hết 30 ngày và đảm bảo đủ tiền trong tài khoản: 100.000đ |
| Hỗ trợ khách hàng | Nếu gặp bất kỳ vấn đề gì trong quá trình sử dụng, hãy liên hệ với tổng đài hoặc đến cửa hàng Viettel gần nhất để được hỗ trợ. Gọi điện tổng đài 18008198 để được hỗ trợ |
Gói cước MXH120 Viettel chu kỳ dài
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tên Gói Cước | |
|---|---|
| Mã Gói | |
| Giá cước | |
| Ưu đãi Data | |
| Thoại nội mạng | |
| Thoại ngoại mạng | |
| Chu kỳ | |
| Cú pháp đăng ký | |
| Tra cứu dung lượng gói MXH120 Viettel bằng SMS | Với ưu đãi dung lượng lên tới 1 GB / Ngày, khách hàng cũng nên thường xuyên kiểm tra dung lượng với cú pháp: KTTK gửi 191 HOẶC KTMI gửi 191 |
| Sử dụng USSD để tra cứu | Mã USSD: *098# và nhấn nút GỌI |
| Kiểm tra Data ưu đãi còn lại qua ứng dụng | Vào CH Play, App Store: tải ứng dụng MY VIETTEL |
| Tra cứu số phút gọi còn lại của gói MXH120 Viettel qua USSD | Mã USSD: *102# và nhấn nút GỌI, QUAY SỐ |
| Tra cứu tài khoản chính bằng USSD để tra cứu | Mã USSD: *101# và nhấn nút GỌI |
| Hủy gia hạn gói cước MXH120 Viettel | HUY MXH120 gửi 191 |
| Hủy nhanh gói MXH120 Viettel | HUYDATA MXH120 gửi 191 |
| Đăng ký lại gói MXH120 Viettel | MXH120 BV gửi 290 |
| Gia hạn MXH120 Viettel | Gói cước MXH120 tự động gia hạn khi hết 30 ngày và đảm bảo đủ tiền trong tài khoản: 120.000đ |
| Hỗ trợ khách hàng | Nếu gặp bất kỳ vấn đề gì trong quá trình sử dụng, hãy liên hệ với tổng đài hoặc đến cửa hàng Viettel gần nhất để được hỗ trợ. Gọi điện tổng đài 18008198 để được hỗ trợ |
Gói cước MXH150 Viettel chu kỳ 6 tháng và 12 tháng
| Tra cứu dung lượng gói MXH150 Viettel bằng SMS | Với ưu đãi dung lượng lên tới 1.5 GB / Ngày, khách hàng cũng nên thường xuyên kiểm tra dung lượng với cú pháp: KTTK gửi 191 HOẶC KTMI gửi 191 |
| Sử dụng USSD để tra cứu | Mã USSD: *098# và nhấn nút GỌI |
| Kiểm tra Data ưu đãi còn lại qua ứng dụng | Vào CH Play, App Store: tải ứng dụng MY VIETTEL |
| Tra cứu số phút gọi còn lại của gói MXH150 Viettel qua USSD | Mã USSD: *102# và nhấn nút GỌI, QUAY SỐ |
| Tra cứu tài khoản chính bằng USSD để tra cứu | Mã USSD: *101# và nhấn nút GỌI |
| Hủy gia hạn gói cước MXH150 Viettel | HUY MXH150 gửi 191 |
| Hủy nhanh gói MXH150 Viettel | HUYDATA MXH150 gửi 191 |
| Đăng ký lại gói MXH150 Viettel | MXH150 BV gửi 290 |
| Gia hạn MXH150 Viettel | Gói cước MXH150 tự động gia hạn khi hết 30 ngày và đảm bảo đủ tiền trong tài khoản: 150.000đ |
| Hỗ trợ khách hàng | Nếu gặp bất kỳ vấn đề gì trong quá trình sử dụng, hãy liên hệ với tổng đài hoặc đến cửa hàng Viettel gần nhất để được hỗ trợ. Gọi điện tổng đài 18008198 để được hỗ trợ |
SD90 (90k/ 30 ngày) | - 1.5 GB/ ngày | |
| SD90 BV gửi 290 | ||
5G135N (135k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. - Áp dụng thuê bao MỚI. | |
| 5G135N BV gửi 290 | ||
MXH100 (100k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| MXH100 BV gửi 290 | ||
MXH120 (120k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 30 phút thoại liên mạng - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| MXH120 BV gửi 290 | ||
SD135 (135k/ 30 ngày) | - 5 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360 | |
| SD135 BV gửi 290 | ||
5G150 (150k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5G150 BV gửi 290 | ||
(70k/ 7 ngày) | - 8 GB/ ngày | |
| 5G70 BV gửi 290 | ||
(160k/ 30 ngày) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V160B BV gửi 290 | ||
6SD90 (540k/ 6 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày | |
| 6SD90 BV gửi 290 | ||
12SD90 (1.080k/ 1 năm) | - 1.5 GB Data/ ngày | |
| 12SD90 BV gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 5 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360 | |
| 6SD135 BV gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 5 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360 | |
| 12SD135 BV gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 6T5G135N BV gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 6T5G150N BV gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 6 GB/ ngày | |
| 12T5G135N BV gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 8 GB/ ngày | |
| 12T5G150N BV gửi 290 | ||
MXH100 (100k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| MXH100 BV gửi 290 | ||
MXH120 (120k/ 30 ngày) | - 1 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 30 phút thoại liên mạng - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| MXH120 BV gửi 290 | ||
6MXH100 (600k/ 6 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| 6MXH100 BV gửi 290 | ||
6MXH120 (720k/ 6 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 30 phút thoại liên mạng - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 6MXH120 BV gửi 290 | ||
(1.200k/ 12 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 12MXH100 BV gửi 290 | ||
12MXH120 (1.440k/ 12 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 30 phút thoại liên mạng - Miễn Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 12MXH120 BV gửi 290 | ||
V120B (120k/ 30 ngày) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| V120B BV gửi 290 | ||
(160k/ 30 ngày) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V160B BV gửi 290 | ||
(200k/ 30 ngày) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V200B BV gửi 290 | ||
30N (300k/ 30 ngày) | - 5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 20" - 150 phút thoại liên mạng | |
| 30N BV gửi 290 | ||
5G135N (135k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. - Áp dụng thuê bao MỚI. | |
| 5G135N BV gửi 290 | ||
5G150N (150k/ 30 ngày) | - 8 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5G150N BV gửi 290 | ||
5G150 (150k/ 30 ngày) | - 6 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5G150 BV gửi 290 | ||
(200k/ 30 ngày) | - 8 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5GMAX200 BV gửi 290 | ||
(90k/ 7 ngày) | - 10 GB/ ngày - Miễn phí xem truyền hình TV360. - Trải nghiệm Internet tốc độ cao 5G. | |
| 5GMAX90 BV gửi 290 | ||
(405k/ 3 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 3T5G135N BV gửi 290 | ||
(450k/ 3 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 3T5G150N BV gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 6T5G135N BV gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 6T5G150N BV gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 6 GB/ ngày | |
| 12T5G135N BV gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 8 GB/ ngày | |
| 12T5G150N BV gửi 290 | ||
V120B (120k/ 30 ngày) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| V120B BV gửi 290 | ||
(150k/ 30 ngày) | - 2 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 80 phút thoại liên mạng | |
| V150B BV gửi 290 | ||
(160k/ 30 ngày) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V160B BV gửi 290 | ||
(180k/ 30 ngày) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V180B BV gửi 290 | ||
(200k/ 30 ngày) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| V200B BV gửi 290 | ||
(90k/ 30 ngày) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng - Miễn phí xem phim TV360 Standard | |
| TV120C BV gửi 290 | ||
(95k/ 30 ngày) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem phim TV360 Standard | |
| TV95K BV gửi 290 | ||
(125k/ 30 ngày) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem phim TV360 Standard | |
| TV125K BV gửi 290 | ||
(405k/ 3 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 3T5G135N BV gửi 290 | ||
(450k/ 3 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 3T5G150N BV gửi 290 | ||
(405k/ 3 tháng) | - 5 GB/ ngày | |
| 3SD135 BV gửi 290 | ||
(270k/ 3 tháng) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 3SD90 BV gửi 290 | ||
(360k/ 3 tháng) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 3SD120 BV gửi 290 | ||
(360k/ 3 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| 3V120B BV gửi 290 | ||
(480k/ 3 tháng) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 3V160B BV gửi 290 | ||
(540k/ 3 tháng) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 3V180B BV gửi 290 | ||
(600k/ 3 tháng) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 3V200B BV gửi 290 | ||
(300k/ 3 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook | |
| 3MXH100 BV gửi 290 | ||
(360k/ 3 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 30" thoại gọi ngoại mạng. | |
| 3MXH120 BV gửi 290 | ||
(450k/ 3 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 50" thoại gọi ngoại mạng | |
| 3MXH150 BV gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 6 GB/ ngày | |
| 6T5G135N BV gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 8 GB/ ngày | |
| 6T5G150N BV gửi 290 | ||
(810k/ 6 tháng) | - 5 GB/ ngày | |
| 6SD135 BV gửi 290 | ||
(540k/ 6 tháng) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 6SD90 BV gửi 290 | ||
(720k/ 6 tháng) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 6SD120 BV gửi 290 | ||
(720k/ 6 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| 6V120B BV gửi 290 | ||
(960k/ 6 tháng) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 6V160B BV gửi 290 | ||
(1.080k/ 6 tháng) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 6V180B BV gửi 290 | ||
(1.200k/ 6 tháng) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 6V200B BV gửi 290 | ||
(600k/ 6 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 6MXH100 BV gửi 290 | ||
(720k/ 6 tháng) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 30" thoại gọi ngoại mạng. | |
| 6MXH120 BV gửi 290 | ||
(900k/ 6 tháng) | - 1.5 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 50" thoại gọi ngoại mạng | |
| 6MXH150 BV gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 6 GB/ ngày | |
| 12T5G135N BV gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 8 GB/ ngày | |
| 12T5G150N BV gửi 290 | ||
(1.620k/ 1 năm) | - 5 GB/ ngày | |
| 12SD135 BV gửi 290 | ||
(1.080k/ 1 năm) | - 1.5 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 12SD90 BV gửi 290 | ||
(1.440k/ 1 năm) | - 2 GB/ ngày - Miễn phí xem Phim TV360 Standard | |
| 12SD120 BV gửi 290 | ||
(1.440k/ 1 năm) | - 1.5 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 50 phút thoại liên mạng | |
| 12V120B BV gửi 290 | ||
(1.920k/ 1 năm) | - 4 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 12V160B BV gửi 290 | ||
(2.160k/ 1 năm) | - 6 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 12V180B BV gửi 290 | ||
(2.400k/ 1 năm) | - 8 GB Data/ ngày - Gọi nội mạng miễn phí dưới 10" - 100 phút thoại liên mạng | |
| 12V200B BV gửi 290 | ||
(1.200k/ 1 năm) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger | |
| 12MXH100 BV gửi 290 | ||
(1.440k/ 1 năm) | - 1 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 30" thoại gọi ngoại mạng. | |
| 12MXH120 BV gửi 290 | ||
(1.800k/ 1 năm) | - 1.5 GB Data/ ngày - Miễn Phí Data: Youtube, TikTok, Facebook, Messenger - Miễn phí gọi nội mạng < 10" - 50" thoại gọi ngoại mạng | |
| 12MXH150 BV gửi 290 | ||
Kết luận
Các gói cước MXH Viettel là một lựa chọn tốt cho những người hay sử dụng các ứng dụng mạng xã hội như Facebook, Youtube, Tiktok,… Nếu bạn đang sử dụng dịch vụ của Viettel và muốn tiết kiệm chi phí khi sử dụng các ứng dụng mạng xã hội, đăng ký một trong các gói cước MXH của Viettel là một sự lựa chọn tốt. Tuy nhiên, bạn cần lưu ý rằng các gói cước này chỉ áp dụng cho thuê bao trả trước của Viettel và có thời hạn sử dụng 30 ngày.Sau khi hết thời hạn sử dụng, gói cước sẽ tự động gia hạn cho tháng tiếp theo nếu bạn đã đăng ký chức năng này hoặc bị hủy nếu không có đăng ký gia hạn. Việc kiểm tra dung lượng data đã sử dụng trong gói cước MXH Viettel rất đơn giản và bạn có thể làm điều này thông qua nhiều cách khác nhau, bao gồm bấm *102#, truy cập trang My Viettel hoặc nhắn tin về tổng đài Viettel.
